Hãy để lại lời đánh giá

Confetti Effect with Formidable Form Popup

Hãy để lại lời đánh giá

----------------------------------------------------------
Nếu không có đánh giá

Welcome to your GS3-Unit 10

1. Chọn đáp án đúng:

"Break time" nghĩa là gì?

2. Nghe và chọn đáp án đúng:
3. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

/at/ /break/ /basketball/ /I/ play/ /time/

4. Chọn đáp án đúng:

Dịch câu sau sang tiếng anh: "Tôi chơi cầu lông vào giờ giải lao."

5. Chọn đáp án đúng:

Dịch câu sau sang tiếng việt: "I play volleyball at break time."

6. Nghe và chọn đáp án đúng:
7. Nhìn hình và chọn đáp án đúng:

"What do you do at break time?"

8. Nghe và chọn đáp án đúng:
9. Nhìn hình và chọn đáp án đúng:

"What do you do at break time?"

10. Sắp xếp các từ thành câu đúng:

/time/ /play/ /I/ at/ /football/ /break/?

11. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:

"I usually play basketball at break time. Sometimes, I play football with my friends. My friend, Anna,
likes playing badminton. We have fun playing sports together during break time."
Câu hỏi: What does Anna like to do at break time?

12. Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:

"At break time, I usually chat with my friends. Sometimes, we play football if the weather is good. My
best friend, Sarah, loves playing volleyball, so we often play together. After break time, we go back to
class and study hard."
Câu hỏi: What does the writer usually do at break time?