Hãy để lại lời đánh giá

Confetti Effect with Formidable Form Popup

Hãy để lại lời đánh giá

----------------------------------------------------------
Nếu không có đánh giá

Welcome to your GS3-Unit 16

1. Nghe và chọn đáp án đúng:
2. Nghe và chọn đáp án đúng:
3. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:


Câu hỏi:
"do / you / have / rabbits / any /?"

4. Nhìn hình và chọn đáp án đúng:


A: Do you have any ___?

B: No, I don’t.

5. Nhìn hình và trả lời câu hỏi:


Câu hỏi:
"I have ___ parrots."

6. Chọn đáp án đúng:

Câu hỏi: "Bạn có con chim nào không?" tiếng Anh nghĩa là gì?

7. Nhìn hình và chọn đáp án đúng:

"Do you ___ any cats? No, I don’t. I have two ___."

8. Chọn đáp án đúng:


Câu hỏi:
"Tôi có một vài con thỏ.” tiếng Anh nghĩa là gì?

9. Nghe và chọn đáp án đúng:
10. Chọn đáp án đúng:


Câu hỏi:
"I have many dogs." tiếng Việt nghĩa là gì?

11. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:

Linh loves pets. She has many parrots and some rabbits. She doesn’t have any cats, but she has one

dog. Linh plays with her pets every day.

Câu hỏi: How many dogs does Linh have? 

12. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:

Linh loves pets. She has many parrots and some rabbits. She doesn’t have any cats, but she has one

dog. Linh plays with her pets every day.

Câu hỏi 2: Does Linh have any cats?