Hãy để lại lời đánh giá

Confetti Effect with Formidable Form Popup

Hãy để lại lời đánh giá

----------------------------------------------------------
Nếu không có đánh giá

Welcome to your GS3-Unit 14

1. Nghe và chọn đáp án đúng:




                                    A                                                   B

                                   C                                                     D


“There’s _____ in the room”

2. Nghe và chọn đáp án đúng:
3. Nhìn hình và chọn đáp án:


"There’s a bed in the ____."

4. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:


/in /There’s /room./ a /lamp /the/

5. Chọn đáp án đúng:

Dịch câu sau sang tiếng Việt: "The window is old."

6. Chọn đáp án đúng:


Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Có hai cửa sổ trong nhà bếp."
 

7. Nhìn hình và chọn đáp án đúng:


"There’s ____ in the living room."

8. Nghe và chọn đáp án đúng:
9. Nhìn hình và chọn đáp án đúng:


"The chairs are ____."

10. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

/The /old./ door/ is/

11. Nhìn hình và chọn đáp án đúng:


“There are ____ in the room

They’re ____”

12. Chọn đáp án đúng:


"Trong phòng ngủ có một cái bàn và một cái ghế."